hive

/haiv/
danh từ
  1. tổ ong, đõ ong
  2. đám đông, bầy đàn lúc nhúc
  3. vật hình tổ ong
  4. chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt
ngoại động từ
  1. đưa (ong) vào tổ
  2. cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái
  3. chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ)
nội động từ
  1. vào tổ (ong), sống trong tổ (ong)
  2. sống đoàn kết với nhau (như ong)

Idioms

  • to hive off
    chia tổ (ong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hive
The beekeeper carefully inspects the wooden hive in the apiary.