hoãn

  1. 1 dt Khuyên đeo tai: Kìa ai hoãn đeo tai, chẳng vợ cả, vợ hai ông nghè (cd).
  2. 2 đgt Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi tham quan; Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hoãn
Chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.