hoãn

Học thuật
Thân thiện
hoãn

Chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lùi lại một thời điểm muộn hơn: Hành động quyết định không thực hiện một việc đó vào thời gian đã định trước chuyển sang một thời điểm khác trong tương lai.
    • Tạm dừng, tạm ngưng: Tạm thời không tiến hành một hoạt động, kế hoạch nào đó, thường để chờ đợi thêm thông tin hoặc điều kiện thuận lợi hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • trời mưa to, nhà trường quyết định hoãn buổi ngoại.
    • Cuộc họp đã bị hoãn lại đến tuần sau do chủ tịch bận đột xuất.
    • Hãy hoãn việc mua xe lại vài tháng để tiết kiệm thêm tiền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoãn binh": Tạm ngừng chiến sự, thường để đàm phán hoặc củng cố lực lượng. (Lưu ý: Đây một từ ghép Hán-Việt).

    • Hai bên đồng ý hoãn binh trong ba ngày để thương lượng.
  • "Hoãn xử" (trong pháp lý): Lùi thời gian xét xử một vụ án.

    • Tòa án chấp thuận đơn xin hoãn xử lý do nhân đạo.
Biến thể từ gần giợi
  • Hoãn lại (động từ): Nhấn mạnh hành động lùi thời điểm thực hiện.

    • Anh ấy xin phép hoãn lại hạn nộp bài luận.
  • Sự hoãn (danh từ): Chỉ việc bị lùi lại.

    • Sự hoãn cuộc họp khiến mọi người đều thất vọng.
Từ đồng nghĩa
  • Trì hoãn: Làm chậm trễ, kéo dài thời gian trước khi thực hiện.
  • Lùi lại: Di chuyển thời điểm đến muộn hơn.
  • Đình hoãn: Tạm dừng lại một cách chính thức (thường dùng trong văn bản hành chính).
Từ trái nghĩa
  • Tiến hành: Bắt đầu hoặc tiếp tục thực hiện.
  • Thúc đẩy: Làm cho diễn ra nhanh hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Xin hoãn: Đề nghị, thỉnh cầu được lùi lại thời gian.

    • Sinh viên phải có lý do chính đáng để xin hoãn thi.
  • Quyết định hoãn: Ra chỉ thị, quyết định lùi lại một sự kiện.

    • Ban tổ chức đã quyết định hoãn lễ khai mạc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu." (Ca dao): Lời khuyên hãy tạm trì hoãn việc lập gia đình.
hoãn

Chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.

  1. 1 dt Khuyên đeo tai: Kìa ai hoãn đeo tai, chẳng vợ cả, vợ hai ông nghè (cd).
  2. 2 đgt Để lùi lại khi khác: Hoãn việc đi tham quan; Ai ơi, hãy hoãn lấy chồng, để cho trai, gái dốc lòng đi tu (cd).