hulk

/hʌlk/
danh từ
  1. chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ dùng làm kho
  2. (số nhiều) (sử học) tàu thuỷ dùng làm trại giam
  3. (nghĩa bóng) người to lớn vụng về
  4. (nghĩa bóng) đống lớn, khối lớn, tảng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hulk"

hulk
A large, rusted hulk of an old ship rests on the beach.