whale

/weil/
danh từ
  1. (động vật học) cá voi
  2. (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
    • a whale of a city
      một thành phố mênh mông
    • we had a whale of a time
      chúng ta đ vui chi tho thích

Idioms

  • a whale on (at, for) something
    một tay cừ về cái ; một người ham thích cái
nội động từ
  1. đánh cá voi
    • to go whaling
      đi đánh cá voi
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "whale"

whale
A whale swims near the surface of the ocean and spouts water from its blowhole.