loom

/lu:m/
danh từ
  1. bóng lờ mờ
  2. bóng to lù lù
nội động từ
  1. hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
    • the mountain range dimly loomed in the thin veil of morning
      dãy núi hiện ra lờ mờ trong màn sương mỏng của buổi ban mai
  2. (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)
    • the shadow of dealth loomed large
      bóng thần chết hiện ra lù lù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "loom"

loom
A weaver uses a loom to create a colorful textile.