humeur

Học thuật
Thân thiện
humeur

Une femme sourit, de bonne humeur en préparant le petit-déjeuner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính khí, tính tình: Trạng thái tinh thần hoặc khuynh hướng cảm xúc lâu dài, ổn định của một người.
    • Tâm trạng (nhất thời): Trạng thái cảm xúc, tinh thần tại một thời điểm cụ thể, thường dùng để chỉ tâm trạng tiêu cực như bực bội, cáu gắt.
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Dịch, thể dịch: Chất lỏng trong cơ thể sinh vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a une humeur mélancolique. (Anh ấy tính khí u sầu.)
    • Elle est de mauvaise humeur ce matin. ( ấy đang tâm trạng bực bội sáng nay.)
    • L'humeur aqueuse est un liquide dans l'œil. (Thủy dịchmột chất lỏng trong mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être d'humeur à + [infinitif]: Sẵn sàng, tâm trạng muốn làm gì đó.

    • Je suis d'humeur à sortir ce soir. (Tôi đang sẵn sàng/sẵn lòng đi chơi tối nay.)
  • Être en humeur de + [infinitif]: Đang sẵn sàng (làm gì).

    • Il n'est pas en humeur de travailler. (Anh ta không sẵn sàng làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Humeureux, humeureuse (adj., từ ): liên quan đến tính khí, tâm trạng.
  • Humeur noire (cụm danh từ): Tính khí u buồn, ủ rũ.
  • Belle humeur (cụm danh từ, từ ): Tâm trạng vui vẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Tempérament: Tính khí, khí chất.
  • Disposition: Tâm trạng, sự sẵn lòng.
  • Mood (từ mượn tiếng Anh, thông dụng): Tâm trạng.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Mauvaise humeur: Tâm trạng bực bội, cáu gắt.

    • Évite-le, il est de mauvaise humeur. (Tránh anh ta ra, anh ta đang bực bội.)
  • Être d'une humeur de dogue: tính khí rất bẳn, dễ nổi cáu.

    • Fais attention, le patron est d'une humeur de dogue aujourd'hui. (Cẩn thận đấy, ông chủ hôm nay tính khí rất bẳn.)
  • Un accès d'humeur: Cơn bực bội, cáu gắt.

    • Il a eu un accès d'humeur à cause de la nouvelle. (Anh ta đã lên cơn bực bội tin đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en humeur de...: (Như đã nêumục sử dụng nâng cao).
  • Avoir de l'humeur (cách nói ): tâm trạng không vui, bực dọc.
humeur

Une femme sourit, de bonne humeur en préparant le petit-déjeuner.

danh từ giống cái
  1. tính khí, tính tình
    • Humeur mélancolique
      tính khí u sầu
  2. tâm trạng bực bội cáu gắt
    • Un accès d'humeur
      cơn bực bội cáu gắt
  3. (sinh vật học, sinhhọc) dịch, thể dịch
    • Humeur aqueuse
      thủy dịch (trong mắt)
  4. (từ , nghĩa ) như humeur
    • belle humeur
      tâm trạng vui
    • être d'humeur à
      sẵn muốn
    • Être d'humeur à plaisanter
      sẵn muốn nói đùa
    • être d'une humeur de dogue
      bẳn tính
    • être en humeur de
      đang sẵn sàng (làm gì)
    • humeur noire
      tính khí u buồn
    • mauvaise humeur
      tâm trạng bực bội, cáu gắt