humeur

danh từ giống cái
  1. tính khí, tính tình
    • Humeur mélancolique
      tính khí u sầu
  2. tâm trạng bực bội cáu gắt
    • Un accès d'humeur
      cơn bực bội cáu gắt
  3. (sinh vật học, sinhhọc) dịch, thể dịch
    • Humeur aqueuse
      thủy dịch (trong mắt)
  4. (từ , nghĩa ) như humeur
    • belle humeur
      tâm trạng vui
    • être d'humeur à
      sẵn muốn
    • Être d'humeur à plaisanter
      sẵn muốn nói đùa
    • être d'une humeur de dogue
      bẳn tính
    • être en humeur de
      đang sẵn sàng (làm gì)
    • humeur noire
      tính khí u buồn
    • mauvaise humeur
      tâm trạng bực bội, cáu gắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

humeur
Une femme sourit, de bonne humeur en préparant le petit-déjeuner.