tính

  1. caractère ; humeur ; tempérament.
    • Tính nóng
      caractère (humeur) irascible ;
  2. calculer.
    • Tính tiền lời
      calculer un bénéfice ;
    • Tính diện tích một hình chữ nhật
      calculer la surface d'un rectangle ;
    • Chỉ tính lợi cho mình
      ne calculer que son intérêt.
  3. compter.
    • Tôi tính đi chơi một chuyến
      je comptais faire un voyage ;
    • Tính từ hôm nay
      à compter d'aujourd'hui ;
    • Cả thảy mười người , không tính trẻ con
      ils étaient dix, sans compter les enfants.
  4. considérer ; peser.
    • Tính lợi hại hơn thiệt
      considérer (peser) le pour et le contre.
  5. faire payer.
    • Anh mua cái đồng hồ ấy , họ tính anh bao nhiêu đấy ?
      combien vous a fait-on payer pour cette montre?
  6. croire.
    • ốm tính chết
      il a cru mourir de maladie.
  7. penser.
    • Anh tính tôi nói thế đúng không ?
      pensez-vous que j'ai raison en disant ainsi ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tính
Tính hay ăn vặt là một thói quen không tốt.