tánh

  1. (địa phương) (variante phonétique de tính)
  2. xem tính.
    • Tánh nóng
      caractère (humeur) irascible.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tánh"

tánh
Người bạn ấy có tánh vui vẻ và hay giúp đỡ mọi người.