humming

/'hʌmiɳ/
tính từ
  1. vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)
  2. (thông tục) hoạt động mạnh
  3. (thông tục) mạnh
    • a humming blow
      đấm mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "humming"

Từ có nhắc đến "humming"

humming
A child is humming a cheerful tune while drawing.