hung

/hæɳ/
danh từ, chỉ số ít
  1. sự cúi xuống, sự gục xuống
  2. dốc, mặt dốc
  3. cách treo (một vật )
  4. ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
    • to get the hang of something
      hiểu cái

Idioms

  • not to care a hang
    (thông tục) bất chấp, cóc cần
ngoại động từ hung
  1. treo, mắc
    • to hang a picture
      treo bức tranh
  2. treo cổ (người)
    • to hang oneself
      treo cổ tự tử
    • hang him!
      thằng chết tiệt!
    • hang it!
      đồ chết tiệt!
  3. dán (giấy lên tường)
  4. gục (đầu, hổ thẹn...), cụp (tai, xấu hổ...)
nội động từ
  1. treo, bị treo, bị mắc
    • the picture hangs up against the wall
      bức tranh (bị) treo trên tường
    • to hang by a thread
      treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
  2. (hanged) bị treo cổ
    • he will hang for it
      sẽ bị treo cổ tội đó
  3. cheo leo, lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng
    • a cloud of smoke hangs over the town
      đám khói lửng trên thành phố
    • curtain hangs loose
      màn rủ lòng thòng
    • hair hangs down one's back
      tóc xoã xuống lưng
  4. nghiêng
    • the mast hangs aft
      cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu

Idioms

  • to hang about
    đi lang thang, đi phất phơ, đi vẩn, la cà
  • to hang back
    do dự, lưỡng lự
  • to hang behind
    tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau
  • to hang down
    rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng
  • to hang off
    do dự, lưỡng lự
  • to hang on (upon)
    dựa vào, tuỳ vào
  • to hang out
    trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
  • to hang together
    đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau
  • to hang up
    treo lên
  • to hang fire
    nổ chậm (súng)
  • to hang heavy
    trôi đi chậm chạp (thời gian)
  • to hang on (upon) somebody's lips (words)
    lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai
  • to hang on the line
    treo (tranh...) ngang tầm mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống