hundredth

/'hʌndrədθ/
Học thuật
Thân thiện
hundredth

The student marks the hundredth page of her book with a ribbon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ một trăm: Dùng để chỉ vị trí thứ 100 trong một chuỗi thứ tự.
    • Một phần trăm (1/100): Dùng để chỉ một phần trong một trăm phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ một trăm; vật thứ một trăm: Người hoặc vậtvị trí thứ 100.
    • Một phần trăm: Một phần trong một trăm phần bằng nhau của một tổng thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is my hundredth visit to this museum. (Đây lần thăm quan thứ một trăm của tôi đến bảo tàng này.)
    • A hundredth of a second can make a difference in a race. (Một phần trăm giây có thể tạo ra sự khác biệt trong một cuộc đua.)
  • Danh từ:

    • She was the hundredth in line to receive the award. ( ấy người thứ một trăm trong hàng để nhận giải thưởng.)
    • Only a hundredth of the original forest remains. (Chỉ còn lại một phần trăm của khu rừng nguyên thủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The hundredth time": Lần thứ một trăm, thường dùng để nhấn mạnh sự lặp lại nhiều lần.

    • I've told you for the hundredth time to clean your room! (Tôi đã nói với con lần thứ một trăm rồi, hãy dọn phòng của con đi!)
  • "To the hundredth place": Đến chữ số thập phân thứ hai (hàng phần trăm).

    • Please round the number to the hundredth place. (Hãy làm tròn số đến chữ số thập phân thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Hundred (số đếm): Một trăm (100).
  • Hundreds (số nhiều): Hàng trăm, rất nhiều.
  • Hundredfold (tính từ/trạng từ): Gấp một trăm lần.
  • Hundredweight (danh từ): Một đơn vị đo trọng lượng (khoảng 50,8 kg).
Từ đồng nghĩa
  • Centesimal (tính từ): Thuộc về một phần trăm hoặc bậc một trăm (từ chuyên ngành, ít dùng).
  • One percent (danh từ): Một phần trăm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ 'hundredth')

Thành ngữ liên quan
  • One in a hundred: Một trong một trăm, rất hiếm.

    • A true friend like her is one in a hundred. (Một người bạn thật sự như ấy một trong một trăm.)
  • Ninety-nine times out of a hundred: Chín mươi chín lần trong một trăm lần, hầu như luôn luôn.

    • Ninety-nine times out of a hundred, this method works. (Chín mươi chín lần trong một trăm lần, phương pháp này hiệu quả.)
hundredth

The student marks the hundredth page of her book with a ribbon.

tính từ
  1. thứ một trăm
danh từ
  1. một phần trăm
  2. người thứ một trăm; vật thứ một trăm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hundredth"