hustler

/'hʌslə/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm việc tích cực khẩn trương
  2. người nghị lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hustler
A street vendor is a hard-working hustler selling fruit from a cart.