operator

/'ɔpəreitə/
danh từ
  1. người thợ máy; người sử dụng máy móc
  2. người coi tổng đài (dây nói)
  3. (y học) người mổ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...)
  7. (toán học) toán tử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

operator
A telephone operator connects a call using a switchboard.