hydra

/'haidrə/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp)
  2. (nghĩa bóng) tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt
  3. (động vật học) con thuỷ tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hydra
A scientist observes a hydra under a microscope in a laboratory.