hypothesise

/hai'pɔθisaiz/ Cách viết khác : (hypothesize) /hai'pɔθisaiz/
Học thuật
Thân thiện
hypothesise

Scientists hypothesise that the ancient creature had colorful feathers.

Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):

    • Đưa ra một giả thuyết: Hành động đề xuất một lời giải thích tính chất tạm thời cho một hiện tượng hoặc sự kiện, dựa trên những bằng chứng hạn chế, để làm cơ sở cho việc điều tra hoặc thử nghiệm thêm.
  2. Động từ (Ngoại động từ):

    • Giả thuyết rằng, cho rằng: Đề xuất (một điều đó) đúng hoặc có thể xảy ra, thường như một phần của quá trình suy luận hoặc nghiên cứu khoa học.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nội động từ):

    • We can only hypothesise about the cause of the ancient civilization's collapse. (Chúng ta chỉ có thể đưa ra giả thuyết về nguyên nhân sự sụp đổ của nền văn minh cổ đại.)
    • Before conducting the experiment, the researcher took time to hypothesise. (Trước khi tiến hành thí nghiệm, nhà nghiên cứu đã dành thời gian để đưa ra giả thuyết.)
  • Động từ (Ngoại động từ):

    • The astronomer hypothesised that the unusual signal came from a new type of star. (Nhà thiên văn học giả thuyết rằng tín hiệu bất thường đến từ một loại sao mới.)
    • She hypothesised a link between sleep patterns and memory consolidation. ( ấy đã đưa ra giả thuyết về mối liên hệ giữa chu kỳ giấc ngủ sự củng cố trí nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hypothesise on/about something": đưa ra giả thuyết về một điều đó.

    • It is too early to hypothesise on the long-term effects. (Còn quá sớm để đưa ra giả thuyết về các tác động lâu dài.)
  • Dạng bị động: Thường được sử dụng trong văn phong học thuật.

    • It was hypothesised that the treatment would reduce symptoms. (Người ta đã đưa ra giả thuyết rằng phương pháp điều trị sẽ làm giảm các triệu chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hypothesis (danh từ): giả thuyết.

    • The results of the experiment did not support his initial hypothesis. (Kết quả thí nghiệm không ủng hộ giả thuyết ban đầu của anh ấy.)
  • Hypothetical (tính từ): mang tính giả thuyết, giả định.

    • Let's consider a hypothetical situation. (Hãy xem xét một tình huống giả định.)
Từ đồng nghĩa
  • Speculate: suy đoán, phỏng đoán (thường dựa trên ít bằng chứng hơn).
  • Postulate: đặt ra như một tiền đề hoặc giả thuyết cơ bản (mang tính học thuật cao).
  • Theorise: xây dựng lý thuyết (trên cơ sở các giả thuyết bằng chứng hệ thống hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt với giới từ "on" hoặc "about", hoặc theo sau bởi mệnh đề "that".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hypothesise".)

hypothesise

Scientists hypothesise that the ancient creature had colorful feathers.

nội động từ
  1. đưa ra một giả thuyết
ngoại động từ
  1. giả thuyết rằng, cho rằng