conjecture

/kən'dʤektʃə/
danh từ
  1. sự phỏng đoán, sự ước đoán
    • to be right in a conjecture
      phỏng đoán đúng
  2. cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
động từ
  1. đoán, phỏng đoán, ước đoán
  2. đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "conjecture"

conjecture
The detective's conjecture about the missing key was based on a single footprint.