hài

Học thuật
Thân thiện
hài

Hài là loại giày thời xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại giày thời xưa: Một loại giày truyền thống, thường được làm từ vải hoặc da, được sử dụng trong quá khứ.
    • (Trong từ "hài cốt"): Phần còn lại của cơ thể sau khi đã mất đi phần thịt, thường chỉ xương.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ) Kể ra, nói ra: Trình bày, thổ lộ một cách chi tiết rõ ràng.
  3. Tính từ:

    • (Cổ ngữ) Hòa hợp: sự phù hợp, ăn khớp cân đối với nhau.
    • những yếu tố gây cười: Mang tính chất vui nhộn, tạo ra tiếng cười; trái ngược với "bi" (buồn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong bảo tàng trưng bày một đôi hài cổ của triều Nguyễn.
    • Sau nhiều năm, người ta tìm thấy hài cốt của các liệt sĩ.
  • Động từ:

    • Anh ta hài mọi chuyện cho mọi người cùng nghe.
  • Tính từ:

    • Cuộc sống vợ chồng họ thật phận đẹp duyên hài.
    • Vở kịch nhiều tình tiết hài, khiến khán giả cười không ngớt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất hài": Yếu tố gây cười được đưa vào một tác phẩm nghệ thuật hoặc tình huống.

    • Đạo diễn khéo léo đưa chất hài vào bộ phim nghiêm túc.
  • "Hài kịch": (Lưu ý: Đây một từ ghép, được giải thích riêng trong phần Biến thể) Thể loại kịch hoặc phim nhằm mục đích gây cười.

Biến thể từ liên quan
  • Hài kịch (danh từ): Một thể loại nghệ thuật sân khấu, điện ảnh hoặc văn học nội dung gây cười.
  • Hài hước (tính từ): tính chất vui vẻ, khôi hài, dễ gây cười.
  • Bi hài (tính từ): Vừa yếu tố buồn (bi) vừa yếu tố gây cười (hài), pha trộn cảm xúc phức tạp.
  • Hài cốt (danh từ): Phần xương còn lại của người đã chết.
Từ đồng nghĩa
  • Vui nhộn: tính chất vui vẻ, sinh động (gần nghĩa với tính từ "hài").
  • Khôi hài: Buồn cười một cách thú vị (gần nghĩa với tính từ "hài").
  • Trình bày: Đưa ra để mọi người cùng biết (gần nghĩa với động từ "hài").
  • Giày cổ: Giày của thời xưa (gần nghĩa với danh từ "hài").
Từ trái nghĩa
  • Bi (tính từ): tính chất buồn thương, đau khổ (trái nghĩa với tính từ "hài").
  • Nghiêm túc: Nghiêm chỉnh, không yếu tố gây cười (trái nghĩa với tính từ "hài").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ra hán vào hài": (Thành ngữ cổ) Chỉ sự nghiêm chỉnh, chỉn chu trong trang phục tác phong khi ra vào.
  • "Đôi hài vạn dặm": Thường dùng để với đôi chân hoặc sức đi xa, bền bỉ.
hài

Hài là loại giày thời xưa.

  1. 1 d. Loại giày thời xưa. Ra hán vào hài. Đôi hài vạn dặm.
  2. 2 đg. (ph.). Kể ra, nói ra. Hài ra. Hài tội.
  3. 3 t. (). Hoà hợp. Phận đẹp duyên hài.
  4. 4 t. (kết hợp hạn chế). những yếu tố gây cười; trái với bi. Những tình huống hài trong kịch. Đưa thêm chất hài vào phim.