hài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loại giày thời xưa: Một loại giày truyền thống, thường được làm từ vải hoặc da, được sử dụng trong quá khứ.
- (Trong từ "hài cốt"): Phần còn lại của cơ thể sau khi đã mất đi phần thịt, thường chỉ xương.
Động từ:
- (Phương ngữ) Kể ra, nói rõ ra: Trình bày, thổ lộ một cách chi tiết và rõ ràng.
Tính từ:
- (Cổ ngữ) Hòa hợp: Có sự phù hợp, ăn khớp và cân đối với nhau.
- Có những yếu tố gây cười: Mang tính chất vui nhộn, tạo ra tiếng cười; trái ngược với "bi" (buồn).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong bảo tàng trưng bày một đôi hài cổ của triều Nguyễn.
- Sau nhiều năm, người ta tìm thấy hài cốt của các liệt sĩ.
Động từ:
- Anh ta hài rõ mọi chuyện cho mọi người cùng nghe.
Tính từ:
- Cuộc sống vợ chồng họ thật phận đẹp duyên hài.
- Vở kịch có nhiều tình tiết hài, khiến khán giả cười không ngớt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Chất hài": Yếu tố gây cười được đưa vào một tác phẩm nghệ thuật hoặc tình huống.
- Đạo diễn khéo léo đưa chất hài vào bộ phim nghiêm túc.
"Hài kịch": (Lưu ý: Đây là một từ ghép, được giải thích riêng trong phần Biến thể) Thể loại kịch hoặc phim nhằm mục đích gây cười.
Biến thể và từ liên quan
- Hài kịch (danh từ): Một thể loại nghệ thuật sân khấu, điện ảnh hoặc văn học có nội dung gây cười.
- Hài hước (tính từ): Có tính chất vui vẻ, khôi hài, dễ gây cười.
- Bi hài (tính từ): Vừa có yếu tố buồn (bi) vừa có yếu tố gây cười (hài), pha trộn cảm xúc phức tạp.
- Hài cốt (danh từ): Phần xương còn lại của người đã chết.
Từ đồng nghĩa
- Vui nhộn: Có tính chất vui vẻ, sinh động (gần nghĩa với tính từ "hài").
- Khôi hài: Buồn cười một cách thú vị (gần nghĩa với tính từ "hài").
- Trình bày: Đưa ra để mọi người cùng biết (gần nghĩa với động từ "hài").
- Giày cổ: Giày của thời xưa (gần nghĩa với danh từ "hài").
Từ trái nghĩa
- Bi (tính từ): Có tính chất buồn thương, đau khổ (trái nghĩa với tính từ "hài").
- Nghiêm túc: Nghiêm chỉnh, không có yếu tố gây cười (trái nghĩa với tính từ "hài").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ra hán vào hài": (Thành ngữ cổ) Chỉ sự nghiêm chỉnh, chỉn chu trong trang phục và tác phong khi ra vào.
- "Đôi hài vạn dặm": Thường dùng để ví với đôi chân hoặc sức đi xa, bền bỉ.
- 1 d. Loại giày thời xưa. Ra hán vào hài. Đôi hài vạn dặm.
- 2 đg. (ph.). Kể ra, nói rõ ra. Hài rõ ra. Hài tội.
- 3 t. (cũ). Hoà hợp. Phận đẹp duyên hài.
- 4 t. (kết hợp hạn chế). Có những yếu tố gây cười; trái với bi. Những tình huống hài trong kịch. Đưa thêm chất hài vào phim.
Từ chứa "hài"
Proverbs and Idioms
- Chồng khôn vợ được đi hài
- Vành mồm, trắng mắt, to tai, hễ thưa lông bụng móng hài cũng mua
- Rửa chân đi hán đi hài, rửa chân đi đất chớ hoài rửa chân
- Dạy con từ thuở hài đề, dạy vợ từ thuở mới về làm dâu
- L... tốt về lụa, lúa tốt về phân, chân tốt về hài, tai tốt về hoãn
- Đẹp mặt anh đi hài, mang tai thằng chân đất