hòng

  1. Intend, aim; expect
    • Đừng hòng học một ngoại ngữ trong một tuần
      You can't axpect to learn a foreign language in a week.
  2. (ít dùng) About, nearly
    • Đã hòng hết năm
      They year is about to finish; the year is nearly at its end

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hòng"

hòng
Một người đàn ông nói dối hòng che lấp khuyết điểm của mình.