hùm

  1. d. X. Hổ: Miệng hùm nọc rắnđâu chốn này (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hùm"

hùm
Một con hùm đang nằm nghỉ dưới bóng cây trong rừng.