húp

Học thuật
Thân thiện
húp

Một em bé húp cháo từ một cái bát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự đưa thức ăn lỏng vào miệng bằng cách kề môi vào miệng vật đựng hút mạnh dần từng ít một: Hành động ăn hoặc uống chất lỏng (như cháo, canh, súp) trực tiếp từ bát, đĩa hoặc thìa bằng cách hút vào.
  2. Tính từ:
    • (Thường dùng phụ sau "sưng") Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu: Mô tả tình trạng sưng tấy rõ rệt, làm biến dạng bộ phận cơ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời lạnh, húp một bát cháo nóng.
    • Anh ấy húp nước canh một cách ngon lành.
  • Tính từ:
    • Sau khi khóc, mắt ấy sưng húp.
    • Vết ong đốt khiến bàn tay anh ta sưng húp lên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "húp" (động từ) trong văn nói thân mật: Thường dùng để diễn tả việc ăn/uống chất lỏng một cách nhanh chóng, vội vã hoặc ngon miệng.
    • húp vội bát rồi chạy đi học.
  • "sưng húp" (tính từ): một cụm từ cố định, mô tả mức độ sưng nhiều rất dễ nhận thấy.
    • Khuôn mặt sưng húp dị ứng.
Biến thể từ gần giống
  • Láy: hum húp (tính từ): Mức độ sưng ít hơn "sưng húp".
    • hum húp như vừa bị muỗi đốt.
  • Húp soàn soạt (cụm động từ): Diễn tả âm thanh động tắc húp liên tục, nhanh.
    • Đứa trẻ húp soàn soạt bát cháo.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Húp (cháo/canh), hớp, xực (văn nói, thô).
  • Tính từ (trong "sưng húp"): Sưng vù, sưng phồng, sưng tấy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Húp hết: Húp cho đến khi không còn .
    • húp hết bát súp một cách nhanh chóng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "húp" một cách độc lập. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ mô tả hành động ăn uống hoặc tình trạng sưng tấy.
húp

Một em bé húp cháo từ một cái bát.

  1. 1 đg. Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng hút mạnh dần từng ít một. Húp cháo.
  2. 2 t. (thường dùng phụ sau sưng). Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu. Mắt sưng húp. Sưng húp cả bàn chân. // Láy: hum húpmức độ ít).