chụm

  1. đg. 1 Đưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm. Chụm chân nhảy. Mấy cái đầu chụm vào nhau. Đạn bắn rất chụm (tập trung vào một điểm). 2 (ph.). Cho củi vào bếp để đun. Chụm thêm một thanh củi. Chụm lửa (nhóm bếp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chụm"

chụm
Hai đứa trẻ chụm đầu vào nhau để xem một cuốn sách.