hợp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Tập hợp, gộp chung lại: Chỉ hành động kết hợp nhiều thứ riêng lẻ thành một khối, một tổng thể thống nhất.
- Phù hợp, tương thích: Chỉ sự ăn khớp, không mâu thuẫn hoặc đáp ứng đúng yêu cầu, điều kiện nào đó.
Danh từ:
- Tập hợp: Trong toán học, chỉ một tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai hay nhiều tập hợp khác.
- Hợp tác xã (nói tắt): Cách gọi ngắn gọn của "hợp tác xã".
Tính từ:
- Phù hợp, thích hợp: Miêu tả trạng thái không trái ngược, tương thích hoặc đúng với quy tắc, yêu cầu, hoàn cảnh.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Tập hợp, gộp chung):
- Nhiều con suối nhỏ hợp lại thành một dòng sông lớn.
- Chúng tôi quyết định hợp sức để hoàn thành công việc khó khăn này.
Động từ/Tính từ (Phù hợp):
- Bộ quần áo này rất hợp với bạn. (Tính từ)
- Tính cách của hai người không hợp nhau. (Động từ)
- Phương án đề xuất rất hợp lý và khả thi. (Tính từ)
Danh từ (Tập hợp):
- Hợp của tập A và tập B bao gồm tất cả phần tử thuộc A hoặc thuộc B.
Danh từ (Hợp tác xã):
- Ông ấy là chủ nhiệm hợp nông nghiệp của xã.
Các cách sử dụng nâng cao
"hợp tình hợp lý": Vừa phù hợp với tình cảm, đạo lý, vừa phù hợp với lẽ phải, logic.
- Quyết định của tòa án được cho là hợp tình hợp lý.
"tâm đầu ý hợp": (Thành ngữ) Chỉ hai người có suy nghĩ, quan điểm rất ăn ý, phù hợp với nhau.
- Họ là đôi bạn tâm đầu ý hợp.
"trùng hợp": Sự việc xảy ra giống nhau một cách ngẫu nhiên, tình cờ.
- Thật trùng hợp, chúng tôi lại mặc áo giống hệt nhau.
Biến thể và từ liên quan
- Hợp tác (động từ): Cùng chung sức làm việc.
- Hợp nhất (động từ): Gộp làm một, thống nhất thành một khối.
- Hợp lệ (tính từ): Đúng với quy định, có giá trị.
- Hợp đồng (danh từ): Văn bản thỏa thuận giữa các bên.
- Phù hợp (tính từ): Thích hợp, tương thích.
- Tập hợp (động từ/danhh từ): Gom lại thành một nhóm; nhóm đã được gom lại.
Từ đồng nghĩa
- Gộp, tập hợp, kết hợp (với nghĩa "tập hợp lại").
- Phù hợp, thích hợp, tương thích, ăn khớp (với nghĩa "phù hợp").
Từ trái nghĩa
- Chia, tách, phân ly (với nghĩa "tập hợp").
- Xung khắc, mâu thuẫn, không hợp, trái (với nghĩa "phù hợp").
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Hợp gu: Phù hợp với sở thích, thị hiếu cá nhân.
- Bản nhạc này rất hợp gu của tôi.
- Hợp thức hóa: Làm cho một việc trở nên chính thức, hợp pháp.
- Cần hợp thức hóa các giao dịch bằng văn bản.
- I. đgt. Tập hợp, gộp chung lại: Nhiều con suối hợp thành sông hợp âm hợp ca hợp cẩn hợp chất hợp doanh hợp điểm hợp đoan hợp đồng hợp hoan hợp hôn hợp kim hợp lực hợp phần hợp quần hợp tác hợp tác xã hợp số hợp tấu hợp thể hợp thiện hợp tuyển hợp xướng bách hợp cẩu hợp dạ hợp dung hợp giao hợp hả hợp hoà hợp hoá hợp lưỡng hợp ngẫu hợp ô hợp phức hợp quang hợp tác hợp tái hợp tam hợp tập hợp tổ hợp tố hợp trường hợp tụ hợp. II. dt. 1. Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy. 2. Hợp tác xã, nói tắt: Xã này chia thành ba hợp. III. tt. Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi: hợp tính nhau hợp khẩu vị hợp cách hợp hiến hợp lệ hợp lí hợp lí hoá hợp pháp hợp pháp hoá hợp thời hợp thức hợp tình hợp lí phối hợp phù hợp tâm đầu ý hợp trùng hợp tương hợp xứng hợp.