hóp

  1. 1 Nh. Hóp sào.
  2. 2 tt. Lõm sâu, sát vào: hóp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hóp
Má của ông cụ trông hóp lại.