họp

Học thuật
Thân thiện
họp

Các thành viên họp tại phòng hội nghị để thảo luận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tụ tậpmột nơi để làm việc : Chỉ hành động nhiều người cùng đến một địa điểm để thảo luận, bàn bạc hoặc giải quyết một công việc chung.
    • Tập hợp lại: Chỉ hành động gom lại, thu thập những thứ riêng lẻ thành một nhóm, một khối thống nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban lãnh đạo sẽ họp vào sáng thứ Hai hàng tuần. (Các thành viên lãnh đạo tụ tập để thảo luận công việc.)
    • Những ý kiến đóng góp sẽ được họp lại thành một bản báo cáo chung. (Các ý kiến riêng lẻ được tập hợp lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Họp báo": Cuộc gặp gỡ của cơ quan, tổ chức với các nhà báo để thông tin về một sự kiện.
    • Công ty tổ chức họp báo để công bố sản phẩm mới.
  • "Họp mặt": Cuộc tụ tập mang tính chất gặp gỡ, giao lưu thân mật.
    • Cựu học sinh trường họp mặt nhân dịp 20 năm ra trường.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộc họp (danh từ): Chỉ sự kiện, buổi mọi người tụ tập để bàn công việc.
    • Cuộc họp kéo dài hai tiếng đồng hồ.
  • Hội họp (danh từ): Chỉ các hoạt động, sự kiện tụ tập nói chung, thường quy mô.
    • Công việc hội họp chiếm nhiều thời gian của anh ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Tụ họp: Tập trung lại một chỗ (thường dùng cho người).
  • Tập hợp: Gom lại thành một nhóm, một tập thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Họp lại: Tập hợp lại một lần nữa hoặc tập hợp những thứ đã .
    • Sau giờ giải lao, mọi người họp lại để tiếp tục thảo luận.
  • Họp nhau: Cùng nhau tụ tập (thường do tự nguyện hoặc theo thỏa thuận).
    • Chúng tôi họp nhau tại quán cà phê để ôn lại kỷ niệm.
Thành ngữ liên quan
  • Họp dân: Chỉ cuộc họp của chính quyền cơ sở với người dân trong khu vực.
    • Buổi họp dân được tổ chức để lấy ý kiến về dự án mới.
  • Họp chợ: Chỉ việc các tiểu thương tụ tập tại một điểm để buôn bán, trao đổi hàng hóa (thường theo phiên).
    • Phiên họp chợ vùng cao diễn ra rất nhộn nhịp.
họp

Các thành viên họp tại phòng hội nghị để thảo luận.

  1. đgt 1. Tụ tậpmột nơi để làm việc : Họp hội nghị 2. Tập hợp lại: Họp nhau lại thành một khối.