họp

  1. đgt 1. Tụ tậpmột nơi để làm việc : Họp hội nghị 2. Tập hợp lại: Họp nhau lại thành một khối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

họp
Các thành viên họp tại phòng hội nghị để thảo luận.