hăm

  1. 1 dt. Hai mươi (khi sau hàng đơn vị từ 1 đến 9): đã hăm mấy tuổi đầu.
  2. 2 đgt. Đe doạ sẽ làm điều tai hại: giơ tay để hăm, nhưng ai sợ .
  3. 3 tt. Tấy đỏcác ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn: tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bị hăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hăm
Bé bị hăm ở cổ nên mẹ bôi phấn rôm cho bé.