hơn

Học thuật
Thân thiện
hơn

Mẹ mua hơn hai cân táo ở chợ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Biểu thị mức độ, trình độ cao hơn một chuẩn so sánh nào đó: Dùng để so sánh giữa hai đối tượng, cho thấy một đối tượng phẩm chất, tính chất, mức độ vượt trội hơn đối tượng kia.
    • Biểu thị một số lượng vượt quá một mức nhất định: Dùng để chỉ số lượng nhiều hơn, dôi ra so với một con số hoặc một lượng được đề cập.
  2. Tính từ (ít dùng):

    • Nói về giá cả của ngũ cốc (lúa, gạo) rẻ, lợi: Dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, thương mại để chỉ việc được mùa hoặc giá cả thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Phó từ (So sánh):
    • ấy chạy hơn tôi. ( ấy chạy nhanh hơn tôi.)
    • Mùa năm nay nóng hơn năm ngoái. (Mùa năm nay nóng hơn năm ngoái.)
  • Phó từ (Số lượng):
    • Công việc đó cần hơn mười người. (Công việc đó cần nhiều hơn mười người.)
    • Tôi đợi bạn hơn một tiếng đồng hồ. (Tôi đợi bạn hơn một tiếng đồng hồ.)
  • Tính từ:
    • Vụ này lúa tốt nên giá gạo rất hơn. (Vụ này lúa tốt nên giá gạo rất rẻ/ lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hơn kém": Thành ngữ chỉ việc tính toán, cân đối sao cho tổng thể không thay đổi, cái vào cái thiếu.
    • Tính theo kiểu hơn kém thì ai cũng được lợi như nhau.
  • "hơn... nữa": Nhấn mạnh mức độ cao hơn nhiều.
    • Anh ấy không chỉ thông minh còn chăm chỉ hơn nữa.
  • "hơn cả": Vượt lên trên tất cả, ở mức độ cao nhất.
    • Sự an toàn của hành khách quan trọng hơn cả.
Biến thể từ gần giống
  • Hớn (tính từ): Vẻ mặt tươi tỉnh, vui vẻ. Thường dùng kết hợp "hơn hớn".
    • Nghe tin vui, mặt hơn hớn.
  • Hơn hẳn (cụm phó từ): Vượt trội rõ rệt.
    • Chiếc xe mới này tiết kiệm xăng hơn hẳn chiếc .
Từ đồng nghĩa
  • Vượt: Vượt qua, cao hơn (thường về thành tích, mức độ).
    • Thành tích của anh ấy vượt mọi kỳ vọng.
  • Nhiều hơn: Chỉ số lượng lớn hơn (đồng nghĩa với nghĩa số lượng của "hơn").
    • Tôi cần nhiều hơn năm cái bút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hơn thua: Tranh giành, so bì ai hơn ai kém, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • Đừng hơn thua với anh chị em trong nhà.
  • Hơn đứt: Hơn hẳn, vượt trội một cách rõ rệt.
    • Về chất lượng, sản phẩm này hơn đứt đối thủ.
Thành ngữ liên quan
  • Chậm còn hơn không: Nhấn mạnh việc làm chậm còn tốt hơn không làm cả.
    • Cứ bắt tay vào làm đi, chậm còn hơn không.
  • Con hơn cha nhà phúc: Thành ngữ ca ngợi việc thế hệ sau giỏi giang, thành đạt hơn thế hệ trước, đó điều hạnh phúc cho gia đình.
    • Nhìn con cái học giỏi, ai cũng bảo "con hơn cha nhà phúc".
  • Hơn nhau tấm áo manh quần: Chỉ sự khác biệt, hơn kém nhau chỉvẻ bề ngoài, hình thức.
    • Ở đời, đôi khi người ta chỉ hơn nhau tấm áo manh quần.
hơn

Mẹ mua hơn hai cân táo ở chợ.

  1. ph. t. 1. ở mức độ ; trình độ trên một chuẩn so sánh : Học giỏi hơn các bạn trong lớp. 2. Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau có nghĩa là "quá" : May quần mất hơn hai mét vải ; Đi mất hơn một giờ. 3. Nói ngũ cốc rẻ : Gạo hơn được mùa. Hơn kém. Tính bình quân : Hơn kém mỗi phần được 50 thúng thóc.
  2. hớn t. Tươi tỉnh : Vẻ mặt hơn hớn.