hơn

  1. ph. t. 1. ở mức độ ; trình độ trên một chuẩn so sánh : Học giỏi hơn các bạn trong lớp. 2. Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau có nghĩa là "quá" : May quần mất hơn hai mét vải ; Đi mất hơn một giờ. 3. Nói ngũ cốc rẻ : Gạo hơn được mùa. Hơn kém. Tính bình quân : Hơn kém mỗi phần được 50 thúng thóc.
  2. hớn t. Tươi tỉnh : Vẻ mặt hơn hớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hơn"

hơn
Mẹ mua hơn hai cân táo ở chợ.