hạn

  1. 1 dt Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không mưa: Trông con như hạn mong rào (tng); Nhân dân chống hạn.
  2. 2 dt 1. Chừng mực đã ấn định: Tiêu tiền hạn 2. Thời gian đã ấn định: Làm cầu xong trước hạn.
  3. đgt Cho một thời gian nhất định: năm ngày phải làm xong sổ sách.
  4. 3 dt Điều không may xảy ra: Chẳng may gặp hạn.
  5. tt Không may: Năm xung tháng (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hạn
Một cánh đồng khô nứt nẻ vì hạn hán kéo dài.