hầm

  1. 1 dt Con hổ: Chốn ấy hang hầm, chớ tay (HXHương).
  2. 2 dt Rãnh hoặc hố đào dưới đất: Đào được một thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (NgKhải).
  3. 3 đgt Đun lâu cho thật nhừ: Hầm thịt .
  4. tt Đã được đun lâu: Vịt .
  5. trgt Nói nằm kín một chỗ: Hắn nằm nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hầm
Một người lính đang trú ẩn trong hầm tránh bom.