hẩy

  1. đgt. 1. Hất mạnh nhanh gọn: hẩy ra đất. 2. ẩy, đùn đầy cho xê dịch: hẩy hòn đá tảng sang một bên. 3. Thổi cho lửa bùng cháy: hẩy .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hẩy"

hẩy
Người thợ rèn hẩy lò để lửa cháy bùng lên.