hay

/hei/
Học thuật
Thân thiện
hay

Ông khách hay đến chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Biết, được tin, nhận được thông tin về một sự việc nào đó: Chỉ việc tiếp nhận nhận thức được thông tin, tin tức.
    • Tính toán, liệu cách xử lý (thường dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"): Chỉ việc suy tính, quyết định cách làm trong tương lai.
  2. Tính từ:

    • Tốt, giỏi, xuất sắc, đem lại cảm xúc tích cực: Được đánh giá cao về chất lượng, giá trị nghệ thuật hoặc hiệu quả.
    • Có ích, tốt lành: Mang lại điều tốt, lợi.
    • Dễ thương, đáng yêu, gây thiện cảm (khẩu ngữ): Có vẻ ngoài hoặc biểu hiện dễ chịu, thú vị.
  3. Phó từ:

    • Thường xuyên, nhiều lần: Diễn ra với tần suất cao.
  4. Liên từ:

    • Hoặc, hay : Dùng để nối các lựa chọn, biểu thị quan hệ tuyển chọn (chọn cái này hoặc cái kia).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôi vừa hay tin anh ấy đã về nước. (Tôi vừa biết tin anh ấy đã về nước.)
    • Việc đó để sau sẽ hay. (Việc đó để sau sẽ tính.)
  • Tính từ:

    • Bài hát này rất hay. (Bài hát này rất tốt/hay.)
    • Đó một lời khuyên hay. (Đó một lời khuyên có ích.)
    • Đứa bé cười trông thật hay. (Đứa bé cười trông thật dễ thương.)
  • Phó từ:

    • hay quên sách vở. ( thường xuyên quên sách vở.)
  • Liên từ:

    • Anh thích cà phê hay trà? (Anh thích cà phê hoặc trà?)
    • Đi hay ở đều được. (Đi hoặcđều được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm đến đâu hay đến đó": Làm việc một cách tùy tiện, không kế hoạch trước, được đến đâu hay đến đó.
  • "Nói điều hay, làm việc tốt": Khuyên nên nói những lời lẽ tốt đẹp thực hiện những hành động có ích.
  • "Tin hay bay xa" (thành ngữ): Tin tốt, tin vui thường lan truyền rất nhanh.
  • "Xảy ra chuyện không hay": Xảy ra sự việc không tốt, không may mắn.
Biến thể từ gần giống
  • Hay ho (tính từ, khẩu ngữ): Tốt đẹp, thú vị (thường dùng với sắc thái khẳng định hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh).
    • Chẳng hay ho cả. (Chẳng thú vị cả.)
  • Hay hay (tính từ): Hơi lạ, chút thú vị.
    • Câu chuyện nghe hay hay. (Câu chuyện nghe có vẻ hơi lạ/thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (biết tin): được tin, nghe tin, biết được.
  • Tính từ (tốt): tốt, giỏi, xuất sắc, tuyệt vời, hấp dẫn.
  • Phó từ (thường xuyên): thường, thường xuyên, luôn, hay khi.
  • Liên từ (hoặc): hoặc, hoặc là, hay .
Các cụm từ liên quan
  • Hay biết: Biết đến, được biết tin về.
    • Mong sao sớm hay biết tin tức của anh. (Mong sao sớm được biết tin tức của anh.)
  • Hay hơn: Tốt hơn, giỏi hơn (dùng trong so sánh).
    • Bài này hay hơn bài trước. (Bài này tốt hơn bài trước.)
Thành ngữ liên quan
  • Hay chữ: Giỏi chữ nghĩa, học vấn (thường dùng trong văn chương cổ).
    • Ông ấy người hay chữ. (Ông ấy người học vấn.)
  • Hay ăn hay làm: Chăm chỉ, siêng năng trong cả ăn uống lao động.
    • Con người ta phải hay ăn hay làm. (Con người ta phải chăm chỉ.)
hay

Ông khách hay đến chơi.

  1. 1 đg. 1 Biết điều nào đó đã xảy ra. Hay tin. Làm đến đâu hay đến đó. 2 (dùng sau sẽ, hẵng, hãy). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.
  2. 2 t. 1 Được đánh giá tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Hát hay. Vở kịch hay. Văn hay chữ tốt. 2 Được đánh giá đạt yêu cầu cao, tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay. Ngựa hay. Một sáng kiến hay. 3 (kết hợp hạn chế). tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt. Tin hay bay xa (tng.). Xảy ra chuyện không hay. 4 (kng.). dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay. Đứa bé trông rất hay.
  3. 3 p. Thường thường, một cách thường xuyên. Ông khách hay đến chơi.
  4. 4 k. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, điều này thì không điều kia, ngược lại. Về hay ở? Anh hay đi cũng được.