hay
/hei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Biết, được tin, nhận được thông tin về một sự việc nào đó: Chỉ việc tiếp nhận và nhận thức được thông tin, tin tức.
- Tính toán, liệu cách xử lý (thường dùng sau "sẽ", "hẵng", "hãy"): Chỉ việc suy tính, quyết định cách làm trong tương lai.
Tính từ:
- Tốt, giỏi, xuất sắc, đem lại cảm xúc tích cực: Được đánh giá cao về chất lượng, giá trị nghệ thuật hoặc hiệu quả.
- Có ích, tốt lành: Mang lại điều tốt, có lợi.
- Dễ thương, đáng yêu, gây thiện cảm (khẩu ngữ): Có vẻ ngoài hoặc biểu hiện dễ chịu, thú vị.
Phó từ:
- Thường xuyên, nhiều lần: Diễn ra với tần suất cao.
Liên từ:
- Hoặc, hay là: Dùng để nối các lựa chọn, biểu thị quan hệ tuyển chọn (chọn cái này hoặc cái kia).
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Tôi vừa hay tin anh ấy đã về nước. (Tôi vừa biết tin anh ấy đã về nước.)
- Việc đó để sau sẽ hay. (Việc đó để sau sẽ tính.)
Tính từ:
- Bài hát này rất hay. (Bài hát này rất tốt/hay.)
- Đó là một lời khuyên hay. (Đó là một lời khuyên có ích.)
- Đứa bé cười trông thật hay. (Đứa bé cười trông thật dễ thương.)
Phó từ:
- Nó hay quên sách vở. (Nó thường xuyên quên sách vở.)
Liên từ:
- Anh thích cà phê hay trà? (Anh thích cà phê hoặc trà?)
- Đi hay ở đều được. (Đi hoặc ở đều được.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm đến đâu hay đến đó": Làm việc gì một cách tùy tiện, không có kế hoạch trước, được đến đâu hay đến đó.
- "Nói điều hay, làm việc tốt": Khuyên nên nói những lời lẽ tốt đẹp và thực hiện những hành động có ích.
- "Tin hay bay xa" (thành ngữ): Tin tốt, tin vui thường lan truyền rất nhanh.
- "Xảy ra chuyện không hay": Xảy ra sự việc không tốt, không may mắn.
Biến thể và từ gần giống
- Hay ho (tính từ, khẩu ngữ): Tốt đẹp, thú vị (thường dùng với sắc thái khẳng định hoặc mỉa mai tùy ngữ cảnh).
- Chẳng có gì hay ho cả. (Chẳng có gì thú vị cả.)
- Hay hay (tính từ): Hơi lạ, có chút thú vị.
- Câu chuyện nghe hay hay. (Câu chuyện nghe có vẻ hơi lạ/thú vị.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ (biết tin): được tin, nghe tin, biết được.
- Tính từ (tốt): tốt, giỏi, xuất sắc, tuyệt vời, hấp dẫn.
- Phó từ (thường xuyên): thường, thường xuyên, luôn, hay khi.
- Liên từ (hoặc): hoặc, hoặc là, hay là.
Các cụm từ liên quan
- Hay biết: Biết đến, được biết tin về.
- Mong sao sớm hay biết tin tức của anh. (Mong sao sớm được biết tin tức của anh.)
- Hay hơn: Tốt hơn, giỏi hơn (dùng trong so sánh).
- Bài này hay hơn bài trước. (Bài này tốt hơn bài trước.)
Thành ngữ liên quan
- Hay chữ: Giỏi chữ nghĩa, có học vấn (thường dùng trong văn chương cổ).
- Ông ấy là người hay chữ. (Ông ấy là người có học vấn.)
- Hay ăn hay làm: Chăm chỉ, siêng năng trong cả ăn uống và lao động.
- Con người ta phải hay ăn hay làm. (Con người ta phải chăm chỉ.)
- 1 đg. 1 Biết là có điều nào đó đã xảy ra. Hay tin. Làm đến đâu hay đến đó. 2 (dùng sau sẽ, hẵng, hãy). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.
- 2 t. 1 Được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Hát hay. Vở kịch hay. Văn hay chữ tốt. 2 Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay. Ngựa hay. Một sáng kiến hay. 3 (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt. Tin hay bay xa (tng.). Xảy ra chuyện không hay. 4 (kng.). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay. Đứa bé trông rất hay.
- 3 p. Thường thường, một cách thường xuyên. Ông khách hay đến chơi.
- 4 k. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại. Về hay ở? Anh hay nó đi cũng được.