hẳn

  1. I t. 1 Có thể khẳng định như vậy, không còn phải nghi ngờ. Việc đó hẳn làm được. Sự thật không hẳn như thế. Điều đó đã hẳn. 2 (dùng phụ sau đg., t.). tính chất hoàn toàn, dứt khoát như vậy, không nửa nọ, nửa kia. Đứng hẳn về một phía. Bệnh chưa khỏi hẳn. Con đường rộng hẳn ra. 3 (dùng trước d. số lượng). Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi. Để hẳn hai người vào công việc này.
  2. II tr. (kng.; dùngđầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều thật ra mình đã kg định. Hẳn anh còn nhớ? Anh lại quên rồi hẳn?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hẳn
Hẳn là trời sắp mưa.