hẻm

Học thuật
Thân thiện
hẻm

Một người đàn ông đi bộ qua hẻm phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường nhỏ, lối đi hẹp giữa các ngôi nhà hoặc công trình trong khu dân cư: Chỉ một con đường nhỏ, thường ngõ cụt hoặc đường phụ, hẹp hơn đường phố chính.
    • Đường hẹp, khe sâu giữa các vách núi hoặc vách đá: Chỉ một lối đi tự nhiên chật hẹp, sâu, được tạo thành giữa các núi hoặc vách cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi nằm sâu trong một con hẻm nhỏ. (Nhà của tôi nằmphía trong của một con đường nhỏ.)
    • Đoàn thám hiểm phải đi qua một hẻm núi hiểm trở. (Đoàn thám hiểm bắt buộc phải đi qua một khe núi hẹp nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hẻm cùng ngõ hẹp": Thành ngữ chỉ những nơi xa xôi hẻo lánh, hoặc những hoàn cảnh cùng đường, khó khăn.

    • Anh ta lang thang khắp nơi, từ hẻm cùng ngõ hẹp. (Anh ta đi lang thang khắp mọi nơi, từ những chỗ xa xôi hẻo lánh nhất.)
  • "trong hẻm": Cụm từ chỉ vị trí nằm bên trong một con hẻm.

    • Quán cà phê nhỏ ẩn mình trong hẻm rất yên tĩnh. (Quán cà phê nhỏ nằm khuất bên trong con đường nhỏ rất yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngõ: Đường nhỏ, thường dẫn vào các nhà trong khu dân cư. "Ngõ" có thể đồng nghĩa với "hẻm" trong ngữ cảnh đô thị, nhưng thường ngắn hẹp hơn.
  • Ngách: Phần đường nhỏ hơn, chia ra từ một ngõ hoặc hẻm.
  • Hẻm núi: Danh từ ghép chỉ khe, đường hẹp giữa các núi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngõ hẻm: Từ ghép thường dùng để chỉ chung các lối đi nhỏ, chật hẹp.
  • Đường nhỏ: Cách nói chung về con đường kích thước nhỏ.
  • Khe núi: Chỉ đường hẹp tự nhiên giữa núi, gần nghĩa với "hẻm núi".
Thành ngữ liên quan
  • Hang cùng ngõ hẹp (hẻm): Thành ngữ chỉ những nơi xa xôi, hẻo lánh, hoặc tình cảnh khốn cùng.
    • Công ty anh ấy đang phải chạy vạy khắp hang cùng ngõ hẹp để tìm vốn. (Công ty của anh ấy đang phải tìm kiếm khắp nơi, kể cả những chỗ khó khăn nhất, để huy động vốn.)
hẻm

Một người đàn ông đi bộ qua hẻm phố.

  1. dt Nơi hẹp, hai bên núi hoặc tường cao: những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.
  2. tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ (tng).