hẻm

  1. dt Nơi hẹp, hai bên núi hoặc tường cao: những ngôi chùa trong hẻm núi (NgKhải); Thi sĩ ấy chỉ sống trong một hẻm phố.
  2. tt Nói đường hẹp, ngõ hẹp: Hang cùng ngõ (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hẻm"

hẻm
Một người đàn ông đi bộ qua hẻm phố.