hỏng

Học thuật
Thân thiện
hỏng

Cái đèn này hỏng rồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không còn dùng được, bị , bị gãy: Chỉ trạng thái một đồ vật, máy móc không còn hoạt động bình thường hoặc đã bị phá hủy chức năng.
    • Không đạt được kết quả, mục đích như mong muốn: Chỉ một kế hoạch, công việc, hoặc dự định bị thất bại.
    • Hư hỏng, sa ngã (về đạo đức, nhân cách): Chỉ một người lối sống hoặc phẩm chất không còn tốt đẹp, lành mạnh.
  2. Động từ:

    • Làm cho , làm hỏng: Hành động gây ra sự hư hại, phá hoại đối với một vật hoặc một việc.
    • Trượt, không đỗ (trong một kỳ thi): Hành động không đạt điểm số hoặc tiêu chuẩn để vượt qua một kỳ kiểm tra, thi cử.
  3. Thán từ:

    • Biểu lộ sự thất vọng, tiếc nuối: Từ dùng để bộc lộ cảm xúc khi một việc đó không thành, hỏng hóc, hoặc khi phát hiện ra điều không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cái quạt máy này hỏng rồi, không quay được nữa.
    • Kế hoạch kinh doanh của họ đã hoàn toàn hỏng.
    • Bị bạn xấu lôi kéo, trở nên hỏng hết cả người.
  • Động từ:

    • Đừng nghịch nữa, con sẽ hỏng mất cái đồ chơi mới mua đó.
    • lo lắng sợ hỏng kỳ thi tốt nghiệp.
  • Thán từ:

    • Hỏng! Chìa khóa bị gãy trong ổ khóa rồi!
    • Hỏng! Mình quên không mang theo tài liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỏng hóc": (tính từ) thường dùng để nhấn mạnh tình trạng hư hỏng, trục trặc của máy móc, thiết bị.

    • Chiếc xe này hay bị hỏng hóc linh tinh.
  • "hỏng ăn": (cụm động từ) làm hỏng bữa ăn, thường do no hoặc ăn thứ đó không phù hợp trước bữa chính.

    • Ăn kẹo trước bữa cơm sẽ hỏng ăn đấy.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "hỏng", chỉ tình trạng không còn nguyên vẹn, tốt đẹp hoặc hành động làm cho mất đi giá trị.
    • Đồ chơi bị .
  • Bể (động từ/tính từ, phương ngữ Nam Bộ): Thường dùng với nghĩa tương tự "hỏng" hoặc "vỡ".
    • Cái máy tính bể rồi.
  • Hư hỏng (tính từ): Chỉ tình trạng đã bị phá hoại, không còn tốt.
    • Thiết bị điện tử rất dễ hư hỏng nếu bị va đập.
Từ đồng nghĩa
  • (hư hỏng, hư hại).
  • Trục trặc (dùng cho máy móc).
  • Thất bại (dùng cho công việc, kế hoạch).
  • Trượt (dùng cho thi cử).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm hỏng: Thực hiện hành động khiến một thứ đó bị .
    • Cẩn thận kẻo làm hỏng bức tranh.
  • Hỏng việc: Khiến cho công việc không thành công.
    • Anh đến muộn thế là hỏng việc của mọi người rồi.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền mất tật mang": Mất tiền đồ mua về lại hỏng hoặc không dùng được, hoặc tiền mất bệnh tật vẫn còn. Có thể dùng để miêu tả hậu quả của việc mua phải đồ hỏng.
    • Mua chiếc điện thoại đó tiền mất tật mang, dùng được mấy hôm đã hỏng.
hỏng

Cái đèn này hỏng rồi.

  1. tt 1. Không dùng được nữa: Cái đèn này hỏng rồi 2. Không đạt kết quả mong muốn: Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung hỏng cả (NgKhải) 3. Hư thân, mất nết: Thằng ấy hỏng rồi.
  2. đgt 1. Làm đi: cả cuộc đời 2. Trượt thi: Hỏng thi.
  3. tht Nói lên sự thất vọng: ! Tay mẹ đã bắt chuồn chuồn rồi!.