hồng

  1. 1 dt Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì vị chát, khi chín thì ngọt: Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu (cd); Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát (cd).
  2. 2 dt Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân gai, răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ hương thơm: Tặng bạn một hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
  3. 3 dt Ngỗng trời lông tơ rất mịn, bay cao: Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản-đà); Nhẹ như lông hồng (tng).
  4. 4 tt Đỏ: Duyên về đất Thục, đượm màu hồng (Phan Văn Trị); Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hồng"

hồng
Mẹ tặng bà một bó hoa hồng đỏ thắm.