hứng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Chìa tay hoặc một vật ra để đỡ lấy một vật đang rơi xuống: Hành động chủ động đón nhận một vật từ trên cao rơi xuống.
- Nhận lấy, gánh vác một việc gì đó từ đâu đến: Chủ động hoặc bị động đón nhận một công việc, khó khăn hoặc tác động nào đó.
Tính từ:
- Có cảm giác vui thích, phấn khởi và hăng hái do một cảm xúc mạnh mẽ, một ý tưởng bất chợt tạo nên: Trạng thái tinh thần sảng khoái, nhiệt huyết, thường dẫn đến sự sáng tạo hoặc hành động tích cực.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Cô ấy nhanh tay hứng lấy quả bóng từ trên không rơi xuống.
- Anh ấy luôn sẵn sàng hứng mọi khó khăn về phần mình để đồng đội đỡ vất vả.
Tính từ:
- Nhà thơ sáng tác hay nhất khi đang lên hứng.
- Cả đội chơi với một hứng khởi đặc biệt sau bàn thắng mở tỷ số.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lên hứng": Rơi vào trạng thái phấn khích, có cảm hứng sáng tạo hoặc hành động.
- Sau khi uống ly cà phê, anh ấy bắt đầu *lên hứng và viết lia lịa.*
"Hứng chịu": Phải gánh chịu, đón nhận (thường là điều tiêu cực như hậu quả, tổn thất).
- Vùng duyên hải *hứng chịu thiệt hại nặng nề sau cơn bão.*
"Hứng lấy": Chủ động đón nhận (có thể là vật thể hoặc điều trừu tượng).
- Cậu bé dang tay *hứng lấy những giọt mưa đầu mùa.*
Biến thể và từ liên quan
Hứng khởi (tính từ): Trạng thái vui vẻ, phấn chấn, tràn đầy nhiệt huyết.
- Buổi biểu diễn diễn ra trong không khí *hứng khởi của khán giả.*
Hứng thú (danh từ): Sự quan tâm, say mê, thích thú đối với một điều gì đó.
- Cậu ấy tỏ ra rất có *hứng thú với môn lịch sử.*
Cảm hứng (danh từ): Ý tưởng, cảm xúc thôi thúc sáng tạo.
- Phong cảnh đẹp nơi đây là nguồn *cảm hứng bất tận cho các họa sĩ.*
Từ đồng nghĩa
- Đón (động từ): Chờ và tiếp nhận khi vật/người đến.
- Đỡ (động từ): Dùng tay hoặc vật chống đỡ cho khỏi rơi, ngã.
- Phấn khích (tính từ): Cảm thấy vui mừng, háo hức đến mức khó kiềm chế.
Các cụm từ liên quan
Hứng nước mưa: Dùng vật chứa để đón nước mưa rơi xuống.
- Dân làng dùng thùng to để *hứng nước mưa dự trữ.*
Hứng gió: Đón luồng gió mát (nghĩa đen); chịu đựng sự chỉ trích, khó khăn (nghĩa bóng).
- Ngồi trên đồi cao để *hứng gió thật là khoan khoái.*
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Hứng tay trên": (Thành ngữ cũ) Chỉ việc nhận lấy sự trừng phạt, hậu quả không mong muốn.
- "No cơm ấm cật, hết hứng đọc sách": (Tục ngữ) Phê phán thói lười biếng, khi đã đủ no ấm thì không còn hứng thú, chăm chỉ làm việc, học tập nữa.
- đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.
- t. Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên : Khi hứng mới làm thơ được.