hứng

Học thuật
Thân thiện
hứng

Một cậu bé hứng quả bóng rơi xuống bằng hai tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chìa tay hoặc một vật ra để đỡ lấy một vật đang rơi xuống: Hành động chủ động đón nhận một vật từ trên cao rơi xuống.
    • Nhận lấy, gánh vác một việc đó từ đâu đến: Chủ động hoặc bị động đón nhận một công việc, khó khăn hoặc tác động nào đó.
  2. Tính từ:

    • cảm giác vui thích, phấn khởi hăng hái do một cảm xúc mạnh mẽ, một ý tưởng bất chợt tạo nên: Trạng thái tinh thần sảng khoái, nhiệt huyết, thường dẫn đến sự sáng tạo hoặc hành động tích cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy nhanh tay hứng lấy quả bóng từ trên không rơi xuống.
    • Anh ấy luôn sẵn sàng hứng mọi khó khăn về phần mình để đồng đội đỡ vất vả.
  • Tính từ:

    • Nhà thơ sáng tác hay nhất khi đang lên hứng.
    • Cả đội chơi với một hứng khởi đặc biệt sau bàn thắng mở tỷ số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên hứng": Rơi vào trạng thái phấn khích, cảm hứng sáng tạo hoặc hành động.

    • Sau khi uống ly cà phê, anh ấy bắt đầu *lên hứng viết lia lịa.*
  • "Hứng chịu": Phải gánh chịu, đón nhận (thường điều tiêu cực như hậu quả, tổn thất).

    • Vùng duyên hải *hứng chịu thiệt hại nặng nề sau cơn bão.*
  • "Hứng lấy": Chủ động đón nhận (có thể vật thể hoặc điều trừu tượng).

    • Cậu dang tay *hứng lấy những giọt mưa đầu mùa.*
Biến thể từ liên quan
  • Hứng khởi (tính từ): Trạng thái vui vẻ, phấn chấn, tràn đầy nhiệt huyết.

    • Buổi biểu diễn diễn ra trong không khí *hứng khởi của khán giả.*
  • Hứng thú (danh từ): Sự quan tâm, say mê, thích thú đối với một điều đó.

    • Cậu ấy tỏ ra rất *hứng thú với môn lịch sử.*
  • Cảm hứng (danh từ): Ý tưởng, cảm xúc thôi thúc sáng tạo.

    • Phong cảnh đẹp nơi đây nguồn *cảm hứng bất tận cho các họa sĩ.*
Từ đồng nghĩa
  • Đón (động từ): Chờ tiếp nhận khi vật/người đến.
  • Đỡ (động từ): Dùng tay hoặc vật chống đỡ cho khỏi rơi, ngã.
  • Phấn khích (tính từ): Cảm thấy vui mừng, háo hức đến mức khó kiềm chế.
Các cụm từ liên quan
  • Hứng nước mưa: Dùng vật chứa để đón nước mưa rơi xuống.

    • Dân làng dùng thùng to để *hứng nước mưa dự trữ.*
  • Hứng gió: Đón luồng gió mát (nghĩa đen); chịu đựng sự chỉ trích, khó khăn (nghĩa bóng).

    • Ngồi trên đồi cao để *hứng gió thật khoan khoái.*
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hứng tay trên": (Thành ngữ ) Chỉ việc nhận lấy sự trừng phạt, hậu quả không mong muốn.
  • "No cơm ấm cật, hết hứng đọc sách": (Tục ngữ) Phê phán thói lười biếng, khi đã đủ no ấm thì không còn hứng thú, chăm chỉ làm việc, học tập nữa.
hứng

Một cậu bé hứng quả bóng rơi xuống bằng hai tay.

  1. đg. 1. Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống. 2. Nhận lấy một việc từ đâu đến : Hứng cái khó nhọc vào mình.
  2. t. Vui thích hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên : Khi hứng mới làm thơ được.