ichor

/'aikɔ:/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) máu thần thánh (thần thoại Hy-lạp)
  2. (y học) nước vàng (ở vết thương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "ichor"

ichor
The hero's wound dripped golden ichor onto the marble floor.