very

/'veri/
Học thuật
Thân thiện
very

The very book I was looking for is on the shelf.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Rất, lắm, hết sức: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính từ, trạng từ khác hoặc để làm mạnh nghĩa cho một tính từdạng so sánh nhất.
    • Chính, đúng, ngay: Dùng để nhấn mạnh sự chính xác về thời gian, địa điểm hoặc bản chất.
  2. Tính từ:

    • Chính, ngay: Dùng để nhấn mạnh danh từ đi kèm, chỉ sự chính xác hoặc bản thân sự vật/sự việc đó.
    • Thực, thực sự: (Cách dùng cổ hoặc trang trọng) nhấn mạnh tính chân thực.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "rất"):

    • She is very intelligent. ( ấy rất thông minh.)
    • He ran very quickly. (Anh ấy chạy rất nhanh.)
    • This is the very best solution. (Đây giải pháp tốt nhất.)
  • Phó từ/Tính từ (nghĩa "chính, ngay"):

    • I saw him on this very spot yesterday. (Tôi đã thấy anh ta ở chính chỗ này hôm qua.)
    • He is the very person I was looking for. (Anh ta chính người tôi đang tìm.)
    • At the very beginning of the story... (Ngay từ đầu câu chuyện...)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "very much": rất nhiều, hết sức (thường dùng với động từ hoặc so sánh hơn).

    • I like this book very much. (Tôi thích cuốn sách này rất nhiều.)
    • It's very much better now. (Bây giờ tốt hơn nhiều rồi.)
  • "the very thought/idea of...": chỉ nghĩ đến/ý tưởng về... (thể hiện phản ứng mạnh).

    • The very thought of public speaking terrifies me. (Chỉ nghĩ đến việc nói trước đám đông tôi đã thấy sợ.)
  • "at the very latest/earliest": chậm nhất/sớm nhất là.

    • Please submit the report by Friday at the very latest. (Vui lòng nộp báo cáo chậm nhất vào thứ Sáu.)
Biến thể từ gần giống
  • Verily (phó từ, cổ): quả thực, thực sự. (Từ cổ, hiếm dùng trong tiếng Anh hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (nghĩa "rất"):

    • Extremely: cực kỳ.
    • Exceedingly: vô cùng.
    • Really: thực sự (dùng trong văn nói).
    • Awfully, terribly: kinh khủng, rất (nhấn mạnh).
  • Tính từ/Phó từ (nghĩa "chính"):

    • Exact: chính xác.
    • Precise: đúng, chính xác.
    • Selfsame: đúng như thế, chính cái đó (trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb nào với từ "very" phó từ/tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • My very own...: chính... của riêng tôi.

    • This is my very own creation. (Đây chính sáng tạo của riêng tôi.)
  • In very deed: thực ra, quả thực (trang trọng/cổ).

    • He was, in very deed, a great leader. (Thực ra, ông ấy một nhà lãnh đạo vĩ đại.)
  • One and the very same: chỉ một, hoàn toàn giống nhau.

    • The author and the main character are one and the very same. (Tác giả nhân vật chính chỉ một.)
very

The very book I was looking for is on the shelf.

tính từ
  1. thực, thực sự
    • in very deed
      thực ra
  2. chính, ngay
    • in this very room
      chính phòng này
    • he is the very man we want
      anh ta chính người chúng ta cần
    • in the very middle
      vào chính giữa
    • on that very day
      ngay ngày ấy
  3. chỉ
    • I tremble at the very thought
      chỉ nghĩ đến là là tôi đã rùng mình
phó từ
  1. rất, lắm, hơn hết
    • very beautiful
      rất đẹp
    • of the very best quality
      phẩm chất tốt hơn hết
    • at the very latest
      chậm lắm , chậm nhất là
    • very much better
      tốt hơn nhiều lắm
    • the question has been very much disputed
      vấn đề đã bàn cãi nhiều lắm
  2. chính, đúng, ngay
    • on the very same day
      ngay cùng ngày; cùng đúng ngày đó
    • I bought it with my very own money
      tôi mua cái đó bằng chính tiền riêng của tôi