iléus

danh từ giống đực
  1. (y học) sự tắc ruột
    • Iléus biliaire
      tắc ruột mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "iléus"

iléus
Un patient souffre d'un iléus et est allongé sur un lit d'hôpital.