illite

Học thuật
Thân thiện
illite

L'illite est un minéral argileux que l'on trouve dans les roches sédimentaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ilit: Một loại khoáng vật sét thuộc nhóm silicat lớp, cấu trúc tương tự như mica nhưng với ít kali hơn. thường được tìm thấy trong các trầm tích đất sét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'illite est un minéral argileux commun. (Ilit là một khoáng vật sét phổ biến.)
    • On trouve de l'illite dans cette formation géologique. (Người ta tìm thấy ilit trong thành hệ địa chất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fraction d'illite": phần ilit.
    • La fraction d'illite dans cet échantillon est importante. (Phần ilit trong mẫu vật nàyđáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Illitique (adj): thuộc về ilit, tính chất ilit.
    • Une couche illitique. (Một lớp tính chất ilit.)
Từ đồng nghĩa
  • Minéral argileux micacé: khoáng vật sét dạng mica. (Đâymột cách mô tả, không phải từ đồng nghĩa chính xác về mặt khoáng vật học).
illite

L'illite est un minéral argileux que l'on trouve dans les roches sédimentaires.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) ilit