élite

danh từ giống cái
  1. tinh hoa
    • L'élite de la société
      tinh hoa của xã hội
    • d'élite
      ưu tú, hảo hạng
    • Soldat d'élite
      bộ đội ưu tú
    • Vin d'élite
      rượu vang hảo hạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

élite
L'élite des athlètes participe aux Jeux Olympiques.