immerse

/i'mə:s/
ngoại động từ
  1. nhúng, nhận chìm, ngâm
  2. ngâm (mình) vào nước để rửa tội
  3. chôn vào, chôn vùi
  4. mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải vào
    • to be immersed in debt
      mắc nợ đìa
    • to be immersed in thought
      trầm ngâm suy nghĩ, mải suy nghĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "immerse"

immerse
The student immerses herself in a book at the library.