impossible

/im'pɔsəbl/
tính từ
  1. không thể , không thể được
    • Solution impossible
      giải pháp không thể được
  2. rất khó
    • Passage impossible
      lối đi rất khó
  3. kỳ quặc
    • Avoir des goûts impossibles
      những sở thích kỳ quặc
  4. (thân) không chịu nổi, khó chơi
    • Caractère impossible
      tính khó chơi
danh từ giống đực
  1. cái không thể được
    • Vaincre l'impossible
      thắng cái không thể được
    • à coeur vaillant, rien d'impossible
      xem vaillant
    • à l'impossible, nul n'est tenu
      không thể buộc người ta làm những không làm được
    • faire l'impossible pour...
      cố gắng hết sức để...
    • par impossible
      vạn nhất
    • Si, par impossible, il réussissait
      nếu vạn nhất thành công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

impossible
Il est impossible de traverser ce pont en ruine.