impatient

/im'peiʃənt/
Học thuật
Thân thiện
impatient

The child is impatient to open his birthday present.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu kiên nhẫn, nóng vội, nôn nóng: Cảm thấy khó chịu hoặc bực bội phải chờ đợi, hoặc mong muốn điều đó xảy ra ngay lập tức.
    • Không chịu đựng được, không dung thứ được: thái độ không chấp nhận hoặc khó chịu với một điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The children were getting impatient in the long queue. (Bọn trẻ trở nên thiếu kiên nhẫn trong hàng chờ dài.)
    • She is impatient for the results of her exam. ( ấy nôn nóng chờ đợi kết quả kỳ thi của mình.)
    • He was impatient of any interruptions while working. (Anh ấy không chịu được bất kỳ sự gián đoạn nào khi đang làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be impatient with someone": mất kiên nhẫn, cáu gắt với ai đó.

    • The teacher was impatient with students who didn't do their homework. (Giáo viên mất kiên nhẫn với những học sinh không làm bài tập về nhà.)
  • "to be impatient for something": nôn nóng, sốt ruột chờ đợi điều .

    • The fans are impatient for the new album. (Người hâm mộ nôn nóng chờ đợi album mới.)
  • "impatient of something": không chịu đựng được, khó chịu với điều .

    • She is impatient of incompetence. ( ấy không chịu đựng được sự bất tài.)
Biến thể từ gần giống
  • Impatiently (phó từ): một cách thiếu kiên nhẫn, nôn nóng.

    • He tapped his fingers impatiently on the table. (Anh ấy ngón tay một cách thiếu kiên nhẫn lên bàn.)
  • Impatience (danh từ): sự thiếu kiên nhẫn, tính nóng vội.

    • Her impatience often leads to mistakes. (Sự thiếu kiên nhẫn của ấy thường dẫn đến sai lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Restless: bồn chồn, không yên.
  • Eager: háo hức, nóng lòng.
  • Intolerant: không khoan dung.
Từ trái nghĩa
  • Patient: kiên nhẫn.
  • Tolerant: khoan dung.
Thành ngữ liên quan
  • Champing at the bit: (nghĩa bóng) rất nôn nóng, háo hức để bắt đầu.
    • The team was champing at the bit to start the project. (Cả nhóm rất nôn nóng để bắt đầu dự án.)
impatient

The child is impatient to open his birthday present.

tính từ
  1. thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
    • to be impatient for something
      nôn nóng muốn cái
  2. (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái )
    • impatient of reproof
      không chịu đựng được sự quở trách

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "impatient"

Từ có nhắc đến "impatient"