impatient

/im'peiʃənt/
tính từ
  1. thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
    • to be impatient for something
      nôn nóng muốn cái
  2. (+ of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái )
    • impatient of reproof
      không chịu đựng được sự quở trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "impatient"

Từ có nhắc đến "impatient"

impatient
The child is impatient to open his birthday present.