impotent

/'impətənt/
tính từ
  1. bất lực, yếu đuối, lọm khọm
    • an impotent old man
      một cụ già lọm khọm
  2. bất lực, không hiệu lực
    • in an impotent rage
      trong một cơn giận dữ bất lực
  3. (y học) liệt dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impotent"

Từ có nhắc đến "impotent"

impotent
A man felt impotent rage after losing the important match.