impersonal

/im'pə:snl/
tính từ
  1. không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan
    • an impersonal remark
      một lời nhận xét bâng quơ
    • an impersonal attitude
      thái độ khách quan
  2. không cá tính con người
  3. (ngôn ngữ học) không ngôi
    • impersonal pronoun
      đại từ không ngôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

impersonal
An impersonal computer screen displays a simple pie chart.