impiety

/im'paiəti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bất kính, sựlễ đối với thần thánh hoặc tôn giáo: Hành vi, thái độ hoặc lời nói thiếu sự tôn kính đối với những được coi thiêng liêng, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo.
    • Hành động báng bổ, sự nghịch đạo: Một hành động cụ thể được xem xúc phạm đến niềm tin tôn giáo hoặc các nguyên tắc đạo đức tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His refusal to pray was seen as an act of impiety by the community. (Việc anh ta từ chối cầu nguyện bị cộng đồng xem một hành động nghịch đạo.)
    • The philosopher was accused of impiety for questioning the existence of the gods. (Nhà triết học bị buộc tội bất kính đã đặt câu hỏi về sự tồn tại của các vị thần.)
    • In ancient times, impiety could be punished by death. (Thời cổ đại, tội bất kính thần thánh có thể bị trừng phạt bằng cái chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Charged with impiety": Bị buộc tội bất kính/báng bổ (thường trong bối cảnh pháp hoặc tôn giáo lịch sử).
    • Socrates was charged with impiety and corrupting the youth. (Socrates bị buộc tội bất kính thần thánh làm hư hỏng giới trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Impious (tính từ): bất kính, vô lễ (đối với thần thánh).
    • He was criticized for his impious remarks. (Anh ta bị chỉ trích những nhận xét bất kính.)
  • Piety (danh từ): lòng mộ đạo, sự sùng kính (nghĩa trái ngược).
    • Her deep piety was evident in her daily prayers. (Lòng mộ đạo sâu sắc của thể hiện qua những lời cầu nguyện hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Irreverence: sự thiếu tôn kính.
  • Blasphemy: sự báng bổ, phạm thượng (thường mạnh hơn cụ thể hơn).
  • Sacrilege: sự phạm thánh, sự xúc phạm đến vật/điều thiêng liêng.
Từ trái nghĩa
  • Piety: lòng mộ đạo, sự sùng kính.
  • Devotion: lòng sùng đạo, sự tận tụy.
  • Reverence: sự tôn kính.
danh từ
  1. sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính

Từ trái nghĩa