impede

/im'pi:d/
ngoại động từ
  1. làm trở ngại, ngăn cản, cản trở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "impede"

Từ có nhắc đến "impede"

impede
The fallen tree impedes the flow of traffic on the road.