imposé

tính từ
  1. bắt buộc
    • Prix imposé
      giá bắt buộc
  2. bị đánh thuế
danh từ
  1. người bị đánh thuế, người nộp thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "imposé"

Từ có nhắc đến "imposé"

imposé
Le prix imposé est indiqué sur l'étiquette.