improvement

/im'pru:vmənt/
danh từ
  1. sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)
  2. sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
    • I have noticed a number of improvements in this town
      tôi để ý thấy một số đổi mớithành phố này
  3. sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn
    • this composition is an improvement on (over) your last
      bài luận này của anh khá hơn bài trước
    • there's a marked improvement in his health
      sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
  4. sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "improvement"

Từ có nhắc đến "improvement"

improvement
The gardener's careful improvements made the yard more beautiful.